;

Lưới inox lọc rong tảo nuôi tôm, nuôi trai

Lưới inox lọc rong tảo nuôi tôm, nuôi trai

Lưới inox lọc rong tảo nuôi tôm, nuôi trai

  • Giá bán:Liên hệ

Lưới inox lọc rong tảo nuôi tôm, nuôi trai

- Lưới inox còn được gọi là lưới thép không gỉ bện bằng sợi dây thép không rỉ, thép không gỉ mạng dày đặc, thép không gỉ I-net.

- Quy trình sản xuất: xuyên tâm và dây ngang cùng đường kính, đường kính của mỗi dây hơn hai lần (hoặc nhiều hơn) so với các sợi ngang lên xuống, mỗi sợi ngang cắt nhau ở mỗi hai (hoặc nhiều) dây đường kính lên và xuống thông qua các ngã ba sợi.

- Xử lý: dệt phẳng hoặc dệt chéo.

- Chiều rộng: chiều rộng thông thường: 0,914 m -2 mét.

- Hình dạng: cuộn, và có thể được xử lý dạng tấm, đĩa và hình dạng khác, cũng có thể được chế biến thành các thiết bị lọc khác.

- Lưới thép không gỉ chất liệu: SUS201, SUS202, SUS302, SUS304, SUS316, SUS304L, SUS316L, SUS310, SUS310s, SUS430 và dây đồng.

- Chiều dài: 30 mét hoặc 30,5 mét theo yêu cầu của khách hàng.

- Hiệu suất: axit, kiềm, nhiệt độ cao, độ bền kéo, chống mài mòn và các loại tương tự.

- Công dụng: axit, kiềm điều kiện sàng lọc và lọc, các ngành công nghiệp dầu làm cho mạng bùn, công nghiệp hóa chất, ngành công nghiệp mạ điện cho mạng tẩy. Nó cũng có thể là dầu khí, hóa chất, xây dựng, dệt may, dược phẩm, hàng không, hàng không, đường sắt, đường cao tốc, bảo vệ cảnh quan, thủy sản, nuôi trồng thủy sản, quốc phòng, luyện kim, than, khoáng sản, công nghiệp nhẹ, đồ trang trí, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công viên, máy móc và các lĩnh vực khác. 

- Lưới inox sản phẩm hỗ trợ tốt nhất giảm tiếng ồn an toàn, mái nhà, lớp bột, điện tử và đồ dùng gia đình, máy móc và thiết bị cũng như che quạt động cơ, bộ lọc không khí và xử lý nhiệt, các loại thiết bị máy công cụ xe. 

Công dụng

- Lưới inox lọc rong tảo nuôi tôm, nuôi trai sử dụng rộng rãi trong lưới sàng lọc thép không gỉ và trang trí bảo vệ, phạm vi trên toàn khai thác mỏ, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, thuốc men, máy móc sản xuất, xây dựng, trang trí, điện tử, hàng không vũ trụ và các ngành công nghiệp khác...

Bảng thông số

Mesh

Đường kính dây mm

Trọng lượng cuộn 1 x 30 mét (kg)

Khẩu độ mm

1

2

60.00

23.4

1

3

135.00

22.4

2

1.19

42,48

11.51

2

1.5

67.50

11.2

2

1.6

76,80

11.1

2

2

120.00

10.7

2

3

270.00

9,7

2

3.4

346,80

9.3

4

0.71

30,25

5.64

4

0.88

46,46

5.47

4

1.19

84,97

5.16

4

1.2

86,40

5.15

4

1.37

112,61

4.98

4

1.6

153,60

4,75

4

2

240.00

4.35

5

0.37

10.27

4.71

5

0.4

12.00

4.68

5

0,58

25,23

4.5

5

0.6

27.00

4.48

5

0.81

49,21

4.27

5

0.88

58.08

4.2

5

2

300.00

3.08

6

0.71

45,37

3,523

6

0.88

69,70

3,353

6

1.04

97,34

3,193

6

0.19

3,25

4,043

6

1.6

230,40

2,633

7

0.71

52,93

2,919

7

0,889

82,98

2.74

7

1.04

113,57

2,589

7

1.19

148,69

2,439

8

0.63

47,63

2,545

8

0.71

60,49

2,465

8

0.81

78,73

2,365

8

0,889

94,84

2,286

8

1,08

139,97

2,095

8

1.19

169,93

1,985

8

1.27

193,55

1,905

8

1.6

307,20

1,575

9

0,58

45,41

2,242

9

0.81

88,57

2.012 lượt

10

0.4

24.00

2.14

10

0.5

37.50

2.04

10

0,58

50,46

1.96

10

0.63

59,54

1,91

10

0.81

98,42

1,73

10

0,889

118,55

1,651

10

1.04

162,24

1.5

10

1.19

212,42

1.35

11

0.4

26.40

1,909

11

0.5

41,25

1,809

11

0.8

105,60

1,509

12

0.4

28,80

1,717

12

0.43

33.28

1,687

12

0,457

37,59

1,66

12

0,58

60,55

1,537

12

0.71

90,74

1,407

12

0.81

118,10

1,307

12

0,889

142,26

1,228

12

1.04

194,69

1,077

14

0,228

10.92

1,586

14

0.32

21.50

1,494

14

0.38

30,32

1,434

14

0.43

38,83

1.384

14

0,457

43,86

1,357

14

0.5

52.50

1,314

14

0,58

70,64

1,234

14

0.63

83,35

1,184

14

0.81

137,78

1,004

15

0.35

27,56

1,343

16

0,228

12,48

1,36

16

0,279

18,68

1,309

16

0,457

50,12

1,131

16

0,58

80,74

1,008

16

0.71

120,98

0,878

16

0.81

157,46

0,778

17

0.3

22.95

1.194

18

0.19

9,75

1,221

18

0.28

21.17

1,131

18

0.38

38,99

1,031

18

0.43

49,92

0,981

20

0.17

8.67

1.1

20

0,215

13.87

1.055

20

0,229

15.73

1.041

20

0.3

27.00

0.97

20

0.34

34,68

0,93

20

0,356

38,02

0,914

20

0.38

43,32

0.89

20

0.4

48.00

0,87

20

0.45

60,75

0,82

20

0,457

62,65

0,813

20

0.51

78,03

0,76

20

0,58

100,92

0.69

20

0,635

120,97

0,635

22

0.15

7.43

1,005

22

0.17

9.54

0,985

24

0.19

13.00

0,868

24

0,216

16.80

0,842

24

0,355

45,37

0,703

26

0.2

15,60

0,777

26

0.31

37,48

0,667

26

0,315

38,70

0,662

28

0.19

15.16

0,717

28

0,254

27.10

0,653

28

0.34

48,55

0,567

30

0,165

12.25

0,682

30

0.2

18.00

0,647

30

0.22

21.78

0,627

30

0.23

23,81

0,617

30

0.25

28.13

0,597

30

0.26

30,42

0,587

30

0.28

35,28

0,567

30

0.3

40.50

0,547

30

0.33

49,01

0,517

30

0.38

64,98

0,467

30

0.4

72.00

0,447

32

0.23

25,39

0,564

34

0.25

31.88

0,497

34

0,165

13.88

0,582

35

0.3

47.25

0,426

36

0.2

21.60

0,506

36

0.24

31,10

0,466

38

0,117

7.80

0,551

40

0.13

10.14

0,505

40

0.15

13.50

0,485

40

0.18

19.44

0,455

40

0,216

27,99

0,419

40

0.22

29,04

0,415

40

0.23

31,74

0,405

40

0.25

37.50

0,385

40

0,254

38,70

0,381

50

0.23

39,70

0,278

50

0.19

27.00

0,318

60

0.17

26.00

0,253

60

0.11

10.80

0,313

70

0,076

6.00

0,287

70

0,165

28.50

0,198

80

0.12

17.30

0,198

80

0.14

23,52

0,178

90

0.1

13.50

0,182

100

0.05

3.75

0.204

100

0.09

12.15

0,164

100

0.1

15.00

0,154

110

0.09

13.37

0,141

120

0,066

7.84

0,146

120

0.09

14.58

0,122

130

0,043

3.61

0,152

145

0,048

5.01

0,127

150

0,066

9.80

0,103

160

0,035

2.94

0.124

165

0.05

6.19

0,104

180

0.03

2.43

0,111

180

0,045

5.47

0,096

180

0,058

9.08

0,083

200

0,053

8.43

0,074

200

0,058

10,09

0,069

220

0,027

2.41

0,088

230

0,035

4.23

0,075

250

0.04

6.00

0,062

325

0,035

5.97

0,043

350

0,035

6.43

0.038

400

0.028

4.70

0,036

450

0.028

5.29

0.028

500

0,025

4.69

0.026


Các loại mesh của lưới inox hay cấp độ lọc của lưới inox

 

Lưới inox mesh 3 tương ứng lưới inox 6730 micron

Lưới inox mesh 4 tương ứng lưới inox 4760 micron

Lưới inox mesh 5 tương ứng lưới inox 4000 micron

Lưới inox mesh 6 tương ứng lưới inox 3360 micron

Lưới inox mesh 7 tương ứng lưới inox 2830 micron

Lưới inox mesh 8 tương ứng lưới inox 2380 micron

Lưới inox mesh 10 tương ứng lưới inox 2000 micron

Lưới inox mesh 12 tương ứng lưới inox 16800 micron

Lưới inox mesh 14 tương ứng lưới inox 1410 micron

Lưới inox mesh 16 tương ứng lưới inox 1190 micron

Lưới inox mesh 18 tương ứng lưới inox 1000 micron

Lưới inox mesh 20 tương ứng lưới inox 841 micron

Lưới inox mesh 25 tương ứng lưới inox 707 micron

Lưới inox mesh 28 tương ứng lưới inox 700 micron

Lưới inox mesh 30 tương ứng lưới inox 595 micron

Lưới inox mesh 35 tương ứng lưới inox 500 micron

Lưới inox mesh 40 tương ứng lưới inox 420 micron

Lưới inox mesh 45 tương ứng lưới inox 354micron

Lưới inox mesh 50 tương ứng lưới inox 297 micron

Lưới inox mesh 60 tương ứng lưới inox 2500 micron

Lưới inox mesh 70 tương ứng lưới inox 210 micron

Lưới inox mesh 80 tương ứng lưới inox 177 micron

Lưới inox mesh 100 tương ứng lưới inox 149 micron

Lưới inox mesh 120 tương ứng lưới inox 125 micron

Lưới inox mesh 140 tương ứng lưới inox 105 micron

Lưới inox mesh 150 tương ứng lưới inox 100 micron

Lưới inox mesh 170 tương ứng lưới inox 88 micron

Lưới inox mesh 200 tương ứng lưới inox 74 micron

Lưới inox mesh 230 tương ứng lưới inox 63 micron

Lưới inox mesh 270 tương ứng lưới inox 53 micron

Lưới inox mesh 325 tương ứng lưới inox 44 micron

Lưới inox mesh 400 tương ứng lưới inox 37 micron

Lưới inox mesh 550 tương ứng lưới inox 25 micron

 

 

 Các loại lưới lọc Inox khác

⇒  Lưới lọc Sơn

⇒ Lưới lọc thực phẩm

⇒ Các loại sợi inox 304, 316

CÔNG TY MÔI TRƯỜNG ĐÔNG CHÂU

Đại Lý phân phối Lõi lọc nén Aqua, Lõi lọc sợi quấn Aqua, Lõi lọc giấy xếp Clean Green Hàn Quốc 

Call 0934 062 768    Tel: 02862702191 - 02862979478

Lõi lọc Giấy xếp Clean Green Hàn Quốc

Chiều dài: 10 inch (254mm), 20 inch (508mm), 30 inch (762mm), 40 inch (1016mm)

Kiểu lõi: DOE (Hai đầu bằng), Oring 222 - Oring 226/ Fin/ Flat ( đầu tròn, đầu nhọn)

Cấp độ lọc: 0.1 micron, 0.2 micron, 0.45 micron (giấy xếp), 1 micron, 510, 25, 50, 75, 100, 150, 200 micron

Vải lọc - lõi lọc. Bình lọc inox - Túi lọc - Giấy lọc

Sản phẩm lọc bụi - lọc khí - khử mùi

giải pháp lọc khí công ty môi trường đông châu

Keo dán 3M, Băng keo điện 3M, Băng keo cường lực 3M

Bảo hộ Lao động

sản phẩm bảo hộ lao động đông châu

1. Nhóm Tư vấn sản phẩm lọc khí

Lê Văn Tùng   0938958295    Email: locbui@sanphamloc.com.vn

 

2. Nhóm Tư vấn sản phẩm Lọc chất lỏng

Văn Cẩm Tiên     0902490389    Email: baogia@sanphamloc.com.vn

Lâm Quang Lộc 0901325489     Email: kinhdoanh@sanphamloc.com.vn

 

3. Nhóm tư vấn Băng keo 3M - Bảo hộ Lao động - Chăm sóc Ô tô 3M

Trần Quyên                   0902306986   Email: dongchau10@dongchau.net

 

TUYỂN DỤNG T5.2019

tuyển dụng nhân viên kinh doanh bán hàng sản phẩm lọc công ty đông châu

 

Quét để vào Zalo Page

Tặng Hoa Tươi

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hỗ trợ kỹ thuật
    Hỗ trợ kỹ thuật

    Hỗ trợ kỹ thuật

    028.62702191

FanPage

Băng keo 3M

Bảo hộ lao động

Thống Kê Truy cập

Tổng truy cập 631,842

Đang online22

02862702191