;

Lưới inox lọc thực phẩm

Lưới inox lọc thực phẩm

Lưới inox lọc thực phẩm

  • Giá bán:Liên hệ

- Chất liệu: sus302, SUS304, sus304L, SUS316, sus316L như dây thép không gỉ

- Thông số kỹ thuật: 1 * 30 (m)

- Mắt lưới: 1-635 Mesh

- Đường kính dây: 2,03-0,02 (mm)

- Sử dụng: đối với axit, kiềm điều kiện sàng lọc và lọc, các ngành công nghiệp dầu làm cho lưới bùn, hóa sợi lọc màn hình, ngành công nghiệp mạ điện cho mạng tẩy.

- Khổ rộng: 0,5-2 m

- Chiều dài: 30 m.

Lưới thép không gỉ

- Lưới inox lọc thực phẩm chất liệu thép không gỉ: dây thép không gỉ sus302, SUS304, sus304L, SUS316, sus316L....

- Lưới thép không gỉ chất liệu dây: thép không gỉ, dây niken, dây đồng vv.

- Dệt phẳng lưới thép không gỉ: là phương pháp phổ biến nhất của dệt, các tính năng chính là các sợi dọc và sợi ngang của mật độ đường kính dây, sợi dọc và sợi ngang dây đường kính tương tự, sự pha trộn cùng của lưới hợp lý để đạt được lưới vuông. Lưới inox lọc thực phẩm kích thước mắt lưới nói chung là 8 lưới 630 mesh.

- Hiệu suất:. Axit, kiềm, nhiệt độ cao, kéo lực và chống ăn mòn tốt.

Lưới inox lọc thực phẩm có thể được thiết kế theo nhu cầu người dùng nhiều loại sản phẩm, cung cấp các độ rộng khác nhau.

Mesh

Đường kính dây

Độ mở mắt lưới

Diện tích lọc

Trọng lượng (lbs) / 100 feet vuông

Inch

Milimet

Inch

Milimet

1x1

0,080

2.03

0,920

23,37

84.6

41.1

2X2

0,063

1.60

0,437

11.10

76.4

51.2

3x3

0,054

1.37

0,279

7.09

70,1

56.7

4X4

0,063

1.60

0,187

4,75

56.0

104,8

4X4

0,047

1.19

0,203

5.16

65.9

57,6

5x5

0,041

1.04

0,159

4.04

63.2

54.9

6X6

.035

0,89

0,132

3.35

62.7

48.1

8X8

0,028

.71

0,097

2.46

60.2

41.1

10x10

0,025

0,64

0,075

1,91

56.3

41.2

10x10

0,020

.51

0,080

2.03

64.0

26.1

12x12

0,023

Lựa chọn

0,060

1.52

51.8

42.2

12x12

0,020

0,508

0,063

1.60

57.2

31.6

14X14

0,023

Lựa chọn

0,048

1.22

45.2

49.8

14X14

0,020

0,508

0,051

1.30

51.0

37.2

16x16

0,018

0,457

0,0445

1.13

50.7

34.5

18x18

0,017

0,432

0,0386

0,98

48,3

34.8

20x20

0,020

0,508

0,0300

.76

36.0

55.2

20x20

0,016

0,406

0,0340

0,86

46.2

34.4

24x24

0,014

0,356

0,0277

.70

44.2

31.8

30x30

0,013

0,330

0,0203

.52

37.1

34.8

30x30

0,012

0,305

0,0213

0,54

40.8

29.4

30x30

0,009

0,229

0,0243

0,62

53.1

16.1

35X35

0,011

0,279

0,0176

.45

37,9

29.0

40x40

.010

0,254

0,0150

.38

36.0

27.6

50x50

0,009

0,229

0,0110

.28

30.3

28.4

50x50

0,008

0,203

0,0120

.31

36.0

22.1

60X60

0,0075

0,191

0,0092

.23

30.5

23.7

60X60

0,007

0,178

0,0097

.25

33.9

20.4

70x70 có vẻ cẩn

0,0065

0,165

0,0078

.20

29.8

20.8

80x80

0,0065

0,165

0,0060

.15

23.0

23.2

80x80

0,0055

0,140

0,0070

.18

31.4

16.9

90X90

0,005

0,127

0,0061

.16

30.1

15.8

100x100

0,0045

0,114

0,0055

.14

30.3

14.2

100x100

0,004

0,102

0,0060

.15

36.0

11.0

100x100

0,0035

0,089

0,0065

.17

42.3

8.3

110X110

0,0040

0,1016

0,0051

0,1295

30.7

12,4

120X120

0,0037

0,0940

0,0064

0,1168

30.7

11.6

150x150

0,0026

0,0660

0,0041

0,1041

37,4

7.1

160x160

0,0025

0,0635

0,0038

0,0965

36.4

5.94

180X180

0,0023

0,0584

0,0033

0,0838

34,7

6.7

200x200

0,0021

0,0533

0,0029

0,0737

33.6

6.2

250x250

0,0016

0,0406

0,0024

0,0610

36.0

4.4

270X270

0,0016

0,0406

0,0021

0,0533

32.2

4.7

300x300

0,0051

0,0381

0,0018

0,0457

29.7

3.04

325X325

0,0014

0,0356

0,0017

0,0432

30.0

4.40

400x400

0,0010

0,0254

0,0015

0,370

36.0

3.3

500x500

0,0010

0,0254

0,0010

0,0254

25.0

3.8

635X635

0,0008

0,0203

0,0008

0,0203

25.0

2.63

 

Các loại mesh của lưới inox hay cấp độ lọc của lưới inox

 

Lưới inox mesh 3 tương ứng lưới inox 6730 micron

Lưới inox mesh 4 tương ứng lưới inox 4760 micron

Lưới inox mesh 5 tương ứng lưới inox 4000 micron

Lưới inox mesh 6 tương ứng lưới inox 3360 micron

Lưới inox mesh 7 tương ứng lưới inox 2830 micron

Lưới inox mesh 8 tương ứng lưới inox 2380 micron

Lưới inox mesh 10 tương ứng lưới inox 2000 micron

Lưới inox mesh 12 tương ứng lưới inox 16800 micron

Lưới inox mesh 14 tương ứng lưới inox 1410 micron

Lưới inox mesh 16 tương ứng lưới inox 1190 micron

Lưới inox mesh 18 tương ứng lưới inox 1000 micron

Lưới inox mesh 20 tương ứng lưới inox 841 micron

Lưới inox mesh 25 tương ứng lưới inox 707 micron

Lưới inox mesh 28 tương ứng lưới inox 700 micron

Lưới inox mesh 30 tương ứng lưới inox 595 micron

Lưới inox mesh 35 tương ứng lưới inox 500 micron

Lưới inox mesh 40 tương ứng lưới inox 420 micron

Lưới inox mesh 45 tương ứng lưới inox 354micron

Lưới inox mesh 50 tương ứng lưới inox 297 micron

Lưới inox mesh 60 tương ứng lưới inox 2500 micron

Lưới inox mesh 70 tương ứng lưới inox 210 micron

Lưới inox mesh 80 tương ứng lưới inox 177 micron

Lưới inox mesh 100 tương ứng lưới inox 149 micron

Lưới inox mesh 120 tương ứng lưới inox 125 micron

Lưới inox mesh 140 tương ứng lưới inox 105 micron

Lưới inox mesh 150 tương ứng lưới inox 100 micron

Lưới inox mesh 170 tương ứng lưới inox 88 micron

Lưới inox mesh 200 tương ứng lưới inox 74 micron

Lưới inox mesh 230 tương ứng lưới inox 63 micron

Lưới inox mesh 270 tương ứng lưới inox 53 micron

Lưới inox mesh 325 tương ứng lưới inox 44 micron

Lưới inox mesh 400 tương ứng lưới inox 37 micron

Lưới inox mesh 550 tương ứng lưới inox 25 micron

 

 

 Các loại lưới lọc Inox khác

⇒  Lưới lọc Sơn

⇒ Lưới lọc thực phẩm

⇒ Các loại sợi inox 304, 316

CÔNG TY MÔI TRƯỜNG ĐÔNG CHÂU

Đại Lý phân phối Lõi lọc nén Aqua, Lõi lọc sợi quấn Aqua, Lõi lọc giấy xếp Clean Green Hàn Quốc 

Call 0934 062 768    Tel: 02862702191 - 02862979478

Lõi lọc Giấy xếp Clean Green Hàn Quốc

Chiều dài: 10 inch (254mm), 20 inch (508mm), 30 inch (762mm), 40 inch (1016mm)

Kiểu lõi: DOE (Hai đầu bằng), Oring 222 - Oring 226/ Fin/ Flat ( đầu tròn, đầu nhọn)

Cấp độ lọc: 0.1 micron, 0.2 micron, 0.45 micron (giấy xếp), 1 micron, 510, 25, 50, 75, 100, 150, 200 micron

Vải lọc - lõi lọc. Bình lọc inox - Túi lọc - Giấy lọc

Sản phẩm lọc bụi - lọc khí - khử mùi

giải pháp lọc khí công ty môi trường đông châu

Keo dán 3M, Băng keo điện 3M, Băng keo cường lực 3M

Bảo hộ Lao động

sản phẩm bảo hộ lao động đông châu

1. Nhóm Tư vấn sản phẩm lọc khí

Lê Văn Tùng   0938958295    Email: locbui@sanphamloc.com.vn

 

2. Nhóm Tư vấn sản phẩm Lọc chất lỏng

Văn Cẩm Tiên     0902490389    Email: baogia@sanphamloc.com.vn

Lâm Quang Lộc 0901325489     Email: kinhdoanh@sanphamloc.com.vn

 

3. Nhóm tư vấn Băng keo 3M - Bảo hộ Lao động - Chăm sóc Ô tô 3M

Trần Quyên                   0902306986   Email: dongchau10@dongchau.net

TUYỂN DỤNG T4.2019

tuyển dụng nhân viên kinh doanh bán hàng sản phẩm lọc công ty đông châu

Quét để vào Zalo Page

Tặng Hoa Tươi

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hỗ trợ kỹ thuật
    Hỗ trợ kỹ thuật

    Hỗ trợ kỹ thuật

    028.62702191

FanPage

Băng keo 3M

Bảo hộ lao động

Thống Kê Truy cập

Tổng truy cập 494,665

Đang online78

02862702191