T strainer inox
(1 ) Kết nối: Wafer, ren, mặt bích, PPR, vv
(2) Hình thức truyền: là các van tự động
(3) Đường kính kết nối DN6-DN100; áp lực từ 0.6MPA-1.6Mpa; nhiệt độ -2 ℃ -120
(4) Chất liệu: thép carbon, thép không gỉ, gang dẻo, gang xám và thép đặc biệt khác;
Kỹ thuật thi công
Áp suất (MPa) |
Nhiệt độ hoạt động (℃) |
Số mắt lưới lọc |
Áp dụng môi trường |
2.0 |
300 |
20-150 |
Khí Nước, Dầu |
5.0 |
425 |
20-150 |
Hơi nước, không khí, nước, dầu |
T strainer inox kích thước mặt bích
Đường kính DN |
Kích thước |
Đầu ra |
Diện tích lọc (m2) |
Trọng lượng |
||||
L |
L1 |
L2 |
Ⅰ |
Ⅱ |
Ⅲ |
|||
50 |
298 |
158 |
268 |
R3 / 8 " |
DN20 |
DN20 |
0,00277 |
13.6 |
65 |
337 |
179 |
304 |
0,00421 |
18,9 |
|||
80 |
370 |
195,5 |
330 |
0,00552 |
24 |
|||
100 |
432 |
225 |
382 |
0,0088 |
36,3 |
|||
150 |
557 |
280 |
482 |
0,01696 |
68,9 |
|||
200 |
678 |
332,5 |
578 |
0,0355 |
140 |
|||
250 |
791 |
383 |
66 |
0,0529 |
216,2 |
|||
300 |
918 |
437 |
768 |
0,0686 |
215. |
Kích thước kết nối hàn:
Đường kính |
Kích thước |
Đầu kết nối |
Diện tích lọc hiệu quả (m2) |
Trọng lượng |
||||
L |
L1 |
L2 |
Ⅰ |
Ⅱ |
Ⅲ |
|||
50 |
402 |
222 |
46 |
R1 / 3 " |
DN20 |
DN20 |
0,00387 |
8.9 |
65 |
469 |
255 |
76 |
0,00592 |
12,6 |
|||
80 |
512 |
282 |
89 |
0,00811 |
15.8 |
|||
100 |
590 |
330 |
105 |
0,013 |
23.4 |
|||
150 |
773 |
423 |
143 |
R3 / 4 " |
0.026 |
47.2 |
||
200 |
951 |
510 |
178 |
0,0459 |
98.4 |
|||
250 |
1099 |
599 |
216 |
0,0706 |
154,7 |
|||
300 |
1291 |
691 |
254 |
0,0942 |
232. |
T strainer inox hoạt động
- T strainer inox được lắp đặt trong các đường ống vào hỗ trợ van khác nhau phía trước của đường ống.
- Các tạp chất còn sót lại đảm bảo cho tất cả các loại van này không gặp các trục trặc kỹ thuật của các mảnh vỡ.
- T strainer inox được dẫn chất lỏng trong quá trình loại bỏ các tạp chất rắn trong thiết bị. Chất lỏng đi qua bộ lọc, một trong những tạp chất được lọc ra để bảo vệ máy bơm, máy nén khí, thiết bị đo đạc và công việc thiết bị khác.
Nhóm Tư vấn sản phẩm
Xem thêm